ENGLISH

Tỷ giá ngày 06/09/2010

Giá mua TM: EUR 24,393 ▼189  USD 19,470 ■0 THB - ■0  Mua C/K: EUR 24,516 ▼190  USD 19,480 ■0 TBH 600 ■0 Giá bán: EUR 24,775 ▼192  USD 19,500 ■0 THB 635 ■0
Trang chủ

◊ Ngân hàng điện tử

◊ Mạng lưới hoạt động

◊ Ngân hàng đại lý

◊ Bảng tỷ giá ngoại tệ

◊ Bảng lãi suất

◊ Bảng biểu phí

◊ Cơ hội nghề nghiệp

LIÊN KẾT WEBSITE
CHUYỂN ĐỔI TIỀN TỆ
 
 
Lượt truy cập: 996887
 Trang chủ » Bảng biểu phí
 Bảng biểu phí

logo chuan.JPG

Ngân hàng Liên doanh Việt Thái

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
(Sử dụng trong hệ thống Ngân hàng Liên doanh Việt Thái
Áp dụng kể từ ngày 14/09/2009)


A. DỊCH VỤ THANH TÓAN TRONG NƯỚC:

STT

LOẠI HÌNH DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

I

LOẠI TÀI KHOẢN TIỀN GỬI VND

 

1

2

2.1

2.2

3

4

4.1

4.2

 

5

5.1

 

5.2

5.2.1

5.2.2

5.3

5.4

6

6.1

6.1.1

6.1.1.1

6.1.1.2

6.1.2

 

 

6.2

6.2.1

6.2.2

6.2.2.1

6.2.2.2

6.2.3

6.2.3.1

6.2.3.2

6.3

6.3.1

6.3.1.1

6.3.1.2

6.3.2

7

8

9

 

9.1

9.1.1

9.1.2

9.2

9.2.1

9.2.2

Phí mở tài khoản

Số dư tài khoản tối thiểu

        Tổ chức kinh tế

        Cá nhân

Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK)

Duy trì tài khoản hoạt động

        Tài khoản hoạt động thường xuyên

        Tài khoản sau 6 tháng không hoạt động (thu từ tháng thứ 7) hoặc  số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định

Gửi tiền vào tài khoản

        Nộp tiền mặt ngoại tệ vào tài khoản VND (bán ngoại tệ,

        nộp tiền mặt VND)

        Nộp tiền mặt VND vào tài khoản VND

               Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản              

               Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản             

        Bằng chuyển khoản

        Nộp tiền để trả tiền vay (gốc và/hoặc lãi)

Rút, chuyển tiền từ tài khoản        

        Rút tiền tại quầy giao dịch VSB

Sau 3 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản :    

                       Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản             

                       Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản             

              Rút tiền mặt hoặc chuyển tiền ngay trong vòng 3 ngày làm việc từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (kể cả tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ngoại trừ loại kỳ hạn 1 tuần): thu thêm phí kiểm đếm

       Chuyển khoản cùng hệ thống VSB

               Chuyển tiền nội bộ khách hàng

               Cùng tỉnh/TP              

                         Người thụ hưởng có tài khoản tại VSB

                         Người thụ hưởng nhận TM theo CMND/Passport

               Khác tỉnh/TP

                         Người thụ hưởng có tài khoản tại VSB

                         Người thụ hưởng nhận TM theo CMND/Passport

       Chuyển khoản ngoài hệ thống VSB

               NH của người thụ hưởng cùng địa bàn tỉnh/TP

                         < 500 triệu đồng và KH gửi lệnh trước 14 giờ   

                         ≥ 500 triệu đồng hoặc khách hàng gửi lệnh sau 14 giờ

               NH của người thụ hưởng khác địa bàn tỉnh/TP

Nhận tiền mặt bằng CMND/Passport (tiền chuyển đến từ NH khác)

Chuyển tiền giúp tổ chức nhân đạo

Nộp tiền mặt để chuyển đi (chuyển tiền vãng lai – người chuyển và người nhận không có tài khoản tại VSB)

        Trong hệ thống VSB

               Cùng tỉnh/TP                        

               Khác tỉnh/TP

        Ngoài hệ thống VSB

               Cùng tỉnh/TP

               Khác tỉnh/TP

Miễn phí

 

500.000đ

100.000đ

20.000đ/lần

 

Miễn phí

10.000đ/tháng

 

 

Miễn phí

 

 

Miễn phí

0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ

Miễn phí

Miễn phí

 

 

 

Miễn phí

0,03%, TT:20.000đ; TĐ:500.000đ

Thu phí kiểm đếm (xem phần phí ngân quỹ)

 

 

Miễn phí

 

Miễn phí

0,01%, TT:10.000đ; TĐ:500.000đ

 


10.000đ/món

0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ

 

 

10.000đ/món

0,015%, TT:20.000đ; TĐ:300.000đ

0,05%,  TT:30.000đ; TĐ:1.000.000đ

0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ

Miễn phí

 

 

 

0,03%, TT:10.000đ; TĐ:1.000.000đ

0,05%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ

 

0,04%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ

0,10%, TT:30.000đ; TĐ:2.000.000đ

II

LOẠI TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ

 

1

2

2.1

2.2

3

4

4.1

4.2

 

5

5.1

5.1.1

5.1.2

 

6

6.1

6.2

6.2.1

6.2.2

7

7.1

7.1.1

7.1.2

7.1.3

7.2

7.2.1

7.2.2

Phí mở tài khoản

Số dư tài khoản tối thiểu

        Tổ chức kinh tế

        Cá nhân

Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK)

Duy trì tài khoản hoạt động

        Tài khoản hoạt động thường xuyên

        Tài khoản sau 6 tháng không hoạt động (thu từ tháng thứ 7) hoặc  số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định

Gửi tiền vào tài khoản

        Bằng chuyển khoản

                Từ trong nước

                Từ nước ngoài (thu phí người gửi hay người thụ hưởng tuỳ

                 nội dung điện)

Rút tiền từ tài khoản        

        Bán ngoại tệ từ tài khoản lấy tiền mặt bằng VND

        Rút tiền mặt bằng ngoại tệ

                Tiền gửi không kỳ hạn

                Tiền gửi có kỳ hạn từ 5.000 USD trở lên (rút trước hạn)                   

Chuyển khoản trong nước

        Cùng hệ thống VSB

                Chuyển tiền nội bộ khách hàng

                Cùng tỉnh/TP

                Khác tỉnh/TP

        Khác hệ thống VSB

                Cùng tỉnh/TP

                Khác tỉnh/TP

Miễn phí

 

100 USD

50 USD

2 USD/lần

 

Miễn phí

2 USD/tháng

 

 

 

Miễn phí

Xem dịch vụ phí thanh toán quốc tế

 

 

Miễn phí

 

0,20%, TT:2 USD

0,10% 

 

 

Miễn phí

M