1 2 2.1 2.2 3 4 4.1 4.2 5 5.1 5.2 5.2.1 5.2.2 5.3 5.4 6 6.1 6.1.1 6.1.1.1 6.1.1.2 6.1.2 6.2 6.2.1 6.2.2 6.2.2.1 6.2.2.2 6.2.3 6.2.3.1 6.2.3.2 6.3 6.3.1 6.3.1.1 6.3.1.2 6.3.2 7 8 9 9.1 9.1.1 9.1.2 9.2 9.2.1 9.2.2 | Phí mở tài khoản Số dư tài khoản tối thiểu Tổ chức kinh tế Cá nhân Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK) Duy trì tài khoản hoạt động Tài khoản hoạt động thường xuyên Tài khoản sau 6 tháng không hoạt động (thu từ tháng thứ 7) hoặc số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định Gửi tiền vào tài khoản Nộp tiền mặt ngoại tệ vào tài khoản VND (bán ngoại tệ, nộp tiền mặt VND) Nộp tiền mặt VND vào tài khoản VND Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản Bằng chuyển khoản Nộp tiền để trả tiền vay (gốc và/hoặc lãi) Rút, chuyển tiền từ tài khoản Rút tiền tại quầy giao dịch VSB Sau 3 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản : Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản Rút tiền mặt hoặc chuyển tiền ngay trong vòng 3 ngày làm việc từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (kể cả tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ngoại trừ loại kỳ hạn 1 tuần): thu thêm phí kiểm đếm Chuyển khoản cùng hệ thống VSB Chuyển tiền nội bộ khách hàng Cùng tỉnh/TP Người thụ hưởng có tài khoản tại VSB Người thụ hưởng nhận TM theo CMND/Passport Khác tỉnh/TP Người thụ hưởng có tài khoản tại VSB Người thụ hưởng nhận TM theo CMND/Passport Chuyển khoản ngoài hệ thống VSB NH của người thụ hưởng cùng địa bàn tỉnh/TP < 500 triệu đồng và KH gửi lệnh trước 14 giờ ≥ 500 triệu đồng hoặc khách hàng gửi lệnh sau 14 giờ NH của người thụ hưởng khác địa bàn tỉnh/TP Nhận tiền mặt bằng CMND/Passport (tiền chuyển đến từ NH khác) Chuyển tiền giúp tổ chức nhân đạo Nộp tiền mặt để chuyển đi (chuyển tiền vãng lai – người chuyển và người nhận không có tài khoản tại VSB) Trong hệ thống VSB Cùng tỉnh/TP Khác tỉnh/TP Ngoài hệ thống VSB Cùng tỉnh/TP Khác tỉnh/TP | Miễn phí 500.000đ 100.000đ 20.000đ/lần Miễn phí 10.000đ/tháng Miễn phí Miễn phí 0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ Miễn phí Miễn phí Miễn phí 0,03%, TT:20.000đ; TĐ:500.000đ Thu phí kiểm đếm (xem phần phí ngân quỹ) Miễn phí Miễn phí 0,01%, TT:10.000đ; TĐ:500.000đ 10.000đ/món
0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ 10.000đ/món 0,015%, TT:20.000đ; TĐ:300.000đ 0,05%, TT:30.000đ; TĐ:1.000.000đ 0,03%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ Miễn phí 0,03%, TT:10.000đ; TĐ:1.000.000đ 0,05%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ 0,04%, TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ 0,10%, TT:30.000đ; TĐ:2.000.000đ |
1 2 2.1 2.2 3 4 4.1 4.2 5 5.1 5.1.1 5.1.2 6 6.1 6.2 6.2.1 6.2.2 7 7.1 7.1.1 7.1.2 7.1.3 7.2 7.2.1 7.2.2 | Phí mở tài khoản Số dư tài khoản tối thiểu Tổ chức kinh tế Cá nhân Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK) Duy trì tài khoản hoạt động Tài khoản hoạt động thường xuyên Tài khoản sau 6 tháng không hoạt động (thu từ tháng thứ 7) hoặc số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định Gửi tiền vào tài khoản Bằng chuyển khoản Từ trong nước Từ nước ngoài (thu phí người gửi hay người thụ hưởng tuỳ nội dung điện) Rút tiền từ tài khoản Bán ngoại tệ từ tài khoản lấy tiền mặt bằng VND Rút tiền mặt bằng ngoại tệ Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn từ 5.000 USD trở lên (rút trước hạn) Chuyển khoản trong nước Cùng hệ thống VSB Chuyển tiền nội bộ khách hàng Cùng tỉnh/TP Khác tỉnh/TP Khác hệ thống VSB Cùng tỉnh/TP Khác tỉnh/TP | Miễn phí 100 USD 50 USD 2 USD/lần Miễn phí 2 USD/tháng Miễn phí Xem dịch vụ phí thanh toán quốc tế Miễn phí 0,20%, TT:2 USD 0,10% Miễn phí M |